Nghĩa tiếng Việt
- Nữ thần Giu-nô (vợ Giu-pi-te).danh từ
- Người đàn bà đẹp trang nghiêm.danh từ
Ví dụ
-
The statue showed Juno with a calm face.
-
She looked like a juno in the painting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép