TanroDictionary Sổ từ

juno

/ˈdʒuːˌnoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ thần Giu-nô (vợ Giu-pi-te).danh từ
  2. Người đàn bà đẹp trang nghiêm.danh từ

Ví dụ

  1. The statue showed Juno with a calm face.

  2. She looked like a juno in the painting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép