Nghĩa tiếng Việt
- Bản khai viết tuyên thệ có viên chức (ở bến cảng) xác nhận.danh từ
- Quan toà ở hải cảng Anh.danh từ
Ví dụ
-
The clerk signed the jurat at the port office.
-
The jurat listened carefully to each sailor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép