Nghĩa tiếng Việt
- Bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng.động từ
- Sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ.động từ
Ví dụ
-
She tried to justify her choice with clear facts.
-
Please justify the text so the margins look even.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép