TanroDictionary Sổ từ

justify

/ˈdʒʌstɪfaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng.động từ
  2. Sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ.động từ

Ví dụ

  1. She tried to justify her choice with clear facts.

  2. Please justify the text so the margins look even.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép