Nghĩa tiếng Việt
- Xem just: Công bằngD
Tiếng Nhật
- 当然とうぜんđương nhiên, hợp lý, xứng đáng
Ví dụ
-
The entry justly points to just.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒəstli/
The entry justly points to just.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép