Nghĩa tiếng Việt
- Công bằng.tính từ
- Xứng đáng, đích đáng, thích đáng.tính từ
- Chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải.tính từ
- Đúng, đúng đắn, có căn cứ.tính từ
- Đúng, chính.D
- Vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp.D
- Vừa mới.D
- Chỉ.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It is only just to share the food equally.
-
Hard work should lead to a just reward for everyone.
-
They fought for a just cause in the war.
-
That is the just answer to the question.
-
I arrived just at that spot near the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép