TanroDictionary Sổ từ

just

/dʒʌst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công bằng.tính từ
  2. Xứng đáng, đích đáng, thích đáng.tính từ
  3. Chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải.tính từ
  4. Đúng, đúng đắn, có căn cứ.tính từ
  5. Đúng, chính.D
  6. Vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp.D
  7. Vừa mới.D
  8. Chỉ.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It is only just to share the food equally.

  2. Hard work should lead to a just reward for everyone.

  3. They fought for a just cause in the war.

  4. That is the just answer to the question.

  5. I arrived just at that spot near the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép