Nghĩa tiếng Việt
- Sợi đay.danh từ
- Cây đay.danh từ
- (thuộc) đaydanh từ
- bằng đay.danh từ
Tiếng Nhật
- 麻あさcây gai dầu, cần sa
Ví dụ
-
The bag was made from strong jute.
-
Jute grows well in warm, wet places.
-
They bought a jute rope for the tent.
-
She carried the grain in a jute sack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép