Nghĩa tiếng Việt
- Con canguru.danh từ
- (từ lóng) cổ phần mỏ (ở Tây-Uc)danh từ
- những người buôn cổ phần mỏ (ở Tây-Uc).danh từ
- (quân sự) xe bọc sắt.danh từ
- Đi săn canguru.động từ
- Nhảy những bước dài.động từ
Tiếng Nhật
- カンガルーchuột túi, kangaroo
Ví dụ
-
The kangaroo hopped across the field.
-
The old kangaroo stayed in the mine.
-
The kangaroo sold shares in the mine.
-
The troops moved in a kangaroo vehicle.
-
They kangaroo in the open fields.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép