TanroDictionary Sổ từ

kata

/ˈkɑːˌtɑː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Võ phương đông (kacate Nhật bản).danh từ

Ví dụ

  1. She learned kata in her first class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép