Nghĩa tiếng Việt
- Võ phương đông (kacate Nhật bản).danh từ
Ví dụ
-
She learned kata in her first class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːˌtɑː/
She learned kata in her first class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép