Nghĩa tiếng Việt
- Máy bấm lỗ.danh từ
- Bấm lỗ bằng máy.động từ
Ví dụ
-
The clerk used a keypunch to make cards.
-
She keypunch the data into the machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép