TanroDictionary Sổ từ

keypunch

/ˈkiˌpəntʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bấm lỗ.danh từ
  2. Bấm lỗ bằng máy.động từ

Ví dụ

  1. The clerk used a keypunch to make cards.

  2. She keypunch the data into the machine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép