TanroDictionary Sổ từ

khan

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu hay không có lượng nước cần thiết.tính từ い
  2. . Không ngậm nước.tính từ い
  3. Thiếu cái được coi là cần thiết hay cái thường kèm theo.tính từ い
  4. Thiếu hẳn so với yêu cầu của thị trường.tính từ い
  5. Cùng nghĩa với khản: Khô cổ, nói tiếng rè và trầmtính từ い

Ví dụ

  1. Đồng ruộng khan nước.

  2. Bừa khan.

  3. Muối khan.

  4. Uống rượu khan một mình.

  5. Đau bụng khan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「khan」

khan

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ hãn, khả hãn.
  2. danh từ Trạm nghỉ trên sa mạc (của các đoàn người ngựa).

Ví dụ

  • The khan ruled the wide desert lands.
  • We rested at the khan before dawn.