khan
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ hãn, khả hãn.
- danh từ Trạm nghỉ trên sa mạc (của các đoàn người ngựa).
Ví dụ
- The khan ruled the wide desert lands.
- We rested at the khan before dawn.
Đồng ruộng khan nước.
Bừa khan.
Muối khan.
Uống rượu khan một mình.
Đau bụng khan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép