TanroDictionary Sổ từ

killing

/ˈkɪlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giết chóc, sự tàn sát.danh từ
  2. , (thông tục) món lãi vớ bở; sự thành công bất thình lình.danh từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kill.động từ
  4. Giết chết, làm chết.tính từ
  5. Làm kiệt sức, làm bã người.tính từ
  6. Làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The killing appeared in the report.

  2. He will killing the files later.

  3. The killing result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép