TanroDictionary Sổ từ

kiln

/kɪln/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lò (nung vôi, gạch... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bricks dried slowly in the kiln.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép