Nghĩa tiếng Việt
- Lò (nung vôi, gạch... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 窯かまlò, lò nung (gốm)
Ví dụ
-
The bricks dried slowly in the kiln.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɪln/
The bricks dried slowly in the kiln.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép