Nghĩa tiếng Việt
- Váy (của người miền núi và lính Ê-cốt).danh từ
- Vén lên (váy).động từ
- Xếp nếp (vải).động từ
Ví dụ
-
He wore a kilt to the ceremony.
-
She kilted her skirt to cross the stream.
-
The tailor kilted the cloth for the dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép