TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ kiss – Cái hôn; Sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn); Kẹo bi đường

kiss

/kɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái hôn.danh từ
  2. Sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn).danh từ
  3. Kẹo bi đường.danh từ
  4. Hôn.động từ
  5. Chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió).động từ
  6. Chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave him a quick kiss.

  2. The cue ball made a kiss on the other ball.

  3. The children shared a bag of kisses.

  4. The team had to kiss the system.

  5. The gentle waves kiss the sandy beach every night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép