Nghĩa tiếng Việt
- Cái hôn.danh từ
- Sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn).danh từ
- Kẹo bi đường.danh từ
- Hôn.động từ
- Chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió).động từ
- Chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave him a quick kiss.
-
The cue ball made a kiss on the other ball.
-
The children shared a bag of kisses.
-
The team had to kiss the system.
-
The gentle waves kiss the sandy beach every night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép