Nghĩa tiếng Việt
- Phòng bếp, nhà bếp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We cook dinner together in the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪtʃɪn/
We cook dinner together in the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép