Nghĩa tiếng Việt
- Nhào lộn (bột để làm bánh, đất sét... ).động từ
- Trộn lẫn vào, hỗn hợp vào.động từ
- Xoa bóp; đấm bóp, tầm quất.động từ
Tiếng Nhật
- 練るねるnhào, nhồi, khuấy cho sệt
Ví dụ
-
She knead the dough until it felt soft.
-
Mix and knead the clay with sand.
-
He knead my sore shoulders after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép