TanroDictionary Sổ từ

knead

/niːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhào lộn (bột để làm bánh, đất sét... ).động từ
  2. Trộn lẫn vào, hỗn hợp vào.động từ
  3. Xoa bóp; đấm bóp, tầm quất.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She knead the dough until it felt soft.

  2. Mix and knead the clay with sand.

  3. He knead my sore shoulders after work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép