TanroDictionary Sổ từ

kook

/kuːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) người lập dị, người gàn.danh từ

Ví dụ

  1. That kook wears hats in the middle of summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép