Nghĩa tiếng Việt
- Đàn kôtô (13 dây của Nhật).danh từ
Tiếng Nhật
- 琴ことđàn koto (đàn tranh Nhật 13 dây)
Ví dụ
-
Soft koto music filled the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊˌtoʊ/
Soft koto music filled the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép