Nghĩa tiếng Việt
- Người Cru (người da đen bờ biển Li-bê-ri-a).danh từ
Ví dụ
-
The kru family lived near the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkruː/
The kru family lived near the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép