Nghĩa tiếng Việt
- Lặp lại một lần nữa.adv
- Mặt khác, ngược lại.adv
- Từ dùng để gọi những viên chức cấp dưới ở những nha môn như đô lại, đề lại, thư lại trong thời phong kiến.danh từ
- Đến một nơi gần.động từ
- Ngược chiều, theo hướng về chỗ đã xuất phát.động từ
- Cũng.động từ
- Thêm vào, còn thêm.động từ
- Thế mà.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tuy nhiên, trong thực tế có không ít trường hợp mắc COVID-19 điều trị khỏi, trong vòng hơn 1 tháng lại tiếp tục bị tái nhiễm lần 2.
-
Tại sao có người trông mong đến giờ để được đi thiền hành, lại có người nghe chuông thiền hành thấy mệt nhọc trong lòng?
-
Một đời làm lại, bại hoại ba đời.
-
Tôi lại anh bạn ở đầu phố.
-
Trả lại ví tiền cho người đánh mất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép