TanroDictionary Sổ từ

lại

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lặp lại một lần nữa.adv
  2. Mặt khác, ngược lại.adv
  3. Từ dùng để gọi những viên chức cấp dưới ở những nha môn như đô lại, đề lại, thư lại trong thời phong kiến.danh từ
  4. Đến một nơi gần.động từ
  5. Ngược chiều, theo hướng về chỗ đã xuất phát.động từ
  6. Cũng.động từ
  7. Thêm vào, còn thêm.động từ
  8. Thế mà.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tuy nhiên, trong thực tế có không ít trường hợp mắc COVID-19 điều trị khỏi, trong vòng hơn 1 tháng lại tiếp tục bị tái nhiễm lần 2.

  2. Tại sao có người trông mong đến giờ để được đi thiền hành, lại có người nghe chuông thiền hành thấy mệt nhọc trong lòng?

  3. Một đời làm lại, bại hoại ba đời.

  4. Tôi lại anh bạn ở đầu phố.

  5. Trả lại ví tiền cho người đánh mất.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép