TanroDictionary Sổ từ

lắc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm biển, tấm bảng.danh từ
  2. món trang sức bằng kim loại gồm xích khuyên và một mảnh dẹp, thường ghi thêm chữ, đeo ở cườm taydanh từ
  3. Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục.động từ
  4. Lắc đầu, nói tắt.động từ
  5. ^((xem từ nguyên 1)).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (Vũ Bằng)

  2. Lắc bình rượu thuốc.

  3. Xe lắc như đưa võng.

  4. Lắc chuông.

  5. Lắc bao gạo cho vơi xuống.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép