Nghĩa tiếng Việt
- Tấm biển, tấm bảng.danh từ
- món trang sức bằng kim loại gồm xích khuyên và một mảnh dẹp, thường ghi thêm chữ, đeo ở cườm taydanh từ
- Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục.động từ
- Lắc đầu, nói tắt.động từ
- ^((xem từ nguyên 1)).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (Vũ Bằng)
-
Lắc bình rượu thuốc.
-
Xe lắc như đưa võng.
-
Lắc chuông.
-
Lắc bao gạo cho vơi xuống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép