Nghĩa tiếng Việt
- Kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng.danh từ
- Chỗ thiếu, chỗ khuyết, chỗ sót.danh từ
Ví dụ
-
The wall had a lacuna near the edge.
-
A lacuna in the text made it hard to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép