Nghĩa tiếng Việt
- Chất hàng (lên tàu).động từ
Ví dụ
-
They lade the ship with heavy cargo.
-
to lade a ship with cargo
chất hàng lên tàu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪd/
They lade the ship with heavy cargo.
to lade a ship with cargo
chất hàng lên tàu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép