Nghĩa tiếng Việt
- Què, khập khiễng.tính từ
- Không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu.tính từ
- Làm cho què quặt, làm cho tàn tật.động từ
- Lá kim loại.danh từ
Tiếng Nhật
- 寒いさむいlạnh, rét (thời tiết)
Ví dụ
-
The old dog is lame in its front leg.
-
That was a very lame excuse for being late.
-
The accident lamed his left leg.
-
The blade was made from a lame.
-
to be lame of (in) one leg
què một chân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép