TanroDictionary Sổ từ

languor

/ˈlæŋɡə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng suy nhược (của cơ bản sau khi ốm dậy); tình trạng bạc nhược (về tâm hồn, tinh thần).danh từ
  2. Tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng thiếu sinh khí.danh từ
  3. Sự yên lặng nặng nề (trời, thời tiết).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A strange languor settled over the quiet room.

  2. Summer heat brought a languor to the town.

  3. There was languor in the heavy afternoon air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép