TanroDictionary Sổ từ

largest

/ˈlɑːdʒɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớn nhất.tính từ
  2. so sánh nhất của largetính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That mountain is the largest in the region.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép