Nghĩa tiếng Việt
- Lớn nhất.tính từ
- so sánh nhất của largetính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That mountain is the largest in the region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɑːdʒɪst/
That mountain is the largest in the region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép