TanroDictionary Sổ từ

laud

/lɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi.danh từ
  2. (tôn giáo) tán ca.danh từ
  3. Tán dương, ca ngợi, khen ngợi.động từ

Ví dụ

  1. He gave her a warm laud after the song.

  2. They sang a laud during the service.

  3. They will laud his great achievements tonight.

  4. to laud someone to the skies

    tâng ai lên tận mây xanh.

  5. Vice president-elect Joe Biden also spoke, lauding the value of work and the dignity it brings.

    Phó tổng thống đắc cử Joe Biden cũng đã phát biểu, ca ngợi chân giá trị của lao động.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép