Nghĩa tiếng Việt
- Người đặt, người gài (bẫy).danh từ
- Lớp.danh từ
- Tầng đất, địa tầng.danh từ
- Cành chiết.danh từ
- Mái đẻ (trứng).danh từ
- Dải lúa bị rạp.danh từ
- Đầm nuôi trai.danh từ
- Sắp từng lớp, sắp từng tầng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The layer set the trap near the path.
-
A thick layer of dust covered the old table.
-
The deepest layer was full of clay.
-
A new layer grew from the branch.
-
She laid a good layer of eggs in the nest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép