TanroDictionary Sổ từ

layer

/ˈleɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đặt, người gài (bẫy).danh từ
  2. Lớp.danh từ
  3. Tầng đất, địa tầng.danh từ
  4. Cành chiết.danh từ
  5. Mái đẻ (trứng).danh từ
  6. Dải lúa bị rạp.danh từ
  7. Đầm nuôi trai.danh từ
  8. Sắp từng lớp, sắp từng tầng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The layer set the trap near the path.

  2. A thick layer of dust covered the old table.

  3. The deepest layer was full of clay.

  4. A new layer grew from the branch.

  5. She laid a good layer of eggs in the nest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép