Nghĩa tiếng Việt
- Học, học tập, nghiên cứu, tìm hiểu.động từ
- Nghe thấy, được nghe, được biết.động từ
- ; (đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ.động từ
- Tập (làm gì đó).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I want to learn more about history.
-
We were surprised to learn the news today.
-
I learn something new every day.
-
She is trying to learn to speak English.
-
Learn more
Tìm hiểu thêm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép