Nghĩa tiếng Việt
- Dây buộc chó săn, xích chó săn.danh từ
- Bộ ba chó săn; bộ ba thỏ rừng.danh từ
- Cái go.danh từ
- Buộc bằng dây, thắt bằng dây.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Keep the dog on a leash outside.
-
A leash of hounds ran through the field.
-
He used a leash to hold the tool.
-
Please leash the bag before you leave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép