Nghĩa tiếng Việt
- Cung Sư t.danh từ
Ví dụ
-
Leo is a bright star in the sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「leo」
Nghĩa tiếng Việt
-
động từ Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tục ngữ).
-
động từ Di chuyển lên cao hơn. Xe leo lên dốc. Leo cầu thang.
-
động từ Mọc dài ra và vươn lên cao, thân bám vào vật khác (nói về một số cây). Làm giàn cho mướp leo. Giậu đổ bìm leo (tục ngữ).