Nghĩa tiếng Việt
- Quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ).danh từ
Tiếng Nhật
- 抵当権ていとうけんquyền thế chấp
Ví dụ
-
The shop kept a lien on the car.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈliːən/
The shop kept a lien on the car.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép