Nghĩa tiếng Việt
- Người thay thế, người tạm thay.danh từ
- Trung uý.danh từ
- Đại úy hải quân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The manager's lieutenant handled daily tasks.
-
The lieutenant checked the map carefully.
-
The lieutenant led the ship through fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép