TanroDictionary Sổ từ

lieutenant

/lefˈtenənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thay thế, người tạm thay.danh từ
  2. Trung uý.danh từ
  3. Đại úy hải quân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The manager's lieutenant handled daily tasks.

  2. The lieutenant checked the map carefully.

  3. The lieutenant led the ship through fog.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép