Nghĩa tiếng Việt
- Chanh lá cam.danh từ
- (như) linden.danh từ
- Nhựa bẫy chim.danh từ
- Vôi.danh từ
- Bẫy chim bằng nhựa.động từ
- Bón vôi, rắc vôi.động từ
- Nhúng vào nước vôi, ngâm vào nước vôi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She added lime to her drink.
-
The lime tree shaded the path.
-
Birds stuck fast in the old lime.
-
He kept the lime on the desk.
-
They lime the branches to trap birds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép