TanroDictionary Sổ từ

lime

/ˈlɑɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chanh lá cam.danh từ
  2. (như) linden.danh từ
  3. Nhựa bẫy chim.danh từ
  4. Vôi.danh từ
  5. Bẫy chim bằng nhựa.động từ
  6. Bón vôi, rắc vôi.động từ
  7. Nhúng vào nước vôi, ngâm vào nước vôi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She added lime to her drink.

  2. The lime tree shaded the path.

  3. Birds stuck fast in the old lime.

  4. He kept the lime on the desk.

  5. They lime the branches to trap birds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép