TanroDictionary Sổ từ

linear

/ˈlɪniə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch.tính từ
  2. Dài, hẹp và đều nét (như một đường kẻ).tính từ
  3. Tuyến tính.tính từ
  4. (DNA) mạch thẳng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The map had a clear linear border.

  2. He drew a long linear mark across the page.

  3. The students solved the linear equation very quickly.

  4. Scientists studied the linear structure of the DNA.

  5. linear equation

    phương trình tuyến tính

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép