Nghĩa tiếng Việt
- Nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch.tính từ
- Dài, hẹp và đều nét (như một đường kẻ).tính từ
- Tuyến tính.tính từ
- (DNA) mạch thẳng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The map had a clear linear border.
-
He drew a long linear mark across the page.
-
The students solved the linear equation very quickly.
-
Scientists studied the linear structure of the DNA.
-
linear equation
phương trình tuyến tính
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép