Nghĩa tiếng Việt
- Con sư tử.danh từ
- (Lion) cung Sư tử.danh từ
- Cảnh lạ; vật lạ, vật quý, vật hiếm.danh từ
- Người nổi danh, người có tiếng; người tai mắt, người được nhiều nơi mời mọc.danh từ
- Người gan dạ.danh từ
- Quốc huy nước Anh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The lion slept in the shade.
-
Leo is the sign of the lion.
-
He kept the lion on the desk.
-
He became a lion in the music world.
-
She showed the heart of a lion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép