Nghĩa tiếng Việt
- Môi.danh từ
- Miệng vết thương, miệng vết lở.danh từ
- Miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa... ).danh từ
- Cánh môi hình môi.danh từ
- Cách đặt môi.danh từ
- Sự hỗn xược, sự láo xược.danh từ
- Hôn, mặt môi vào.động từ
- Vỗ bờ (nước, sóng).động từ
Tiếng Nhật
- 唇くちびるmôi
Ví dụ
-
She has a small cut on her lip.
-
The cut touched his lip.
-
Water was near the lip of the well.
-
Her lips were dry from the wind.
-
Watch your lip when you speak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép