TanroDictionary Sổ từ

lip

/lɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môi.danh từ
  2. Miệng vết thương, miệng vết lở.danh từ
  3. Miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa... ).danh từ
  4. Cánh môi hình môi.danh từ
  5. Cách đặt môi.danh từ
  6. Sự hỗn xược, sự láo xược.danh từ
  7. Hôn, mặt môi vào.động từ
  8. Vỗ bờ (nước, sóng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a small cut on her lip.

  2. The cut touched his lip.

  3. Water was near the lip of the well.

  4. Her lips were dry from the wind.

  5. Watch your lip when you speak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép