Nghĩa tiếng Việt
- Son bôi môi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She chose a bright lipstick for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪpstɪk/
She chose a bright lipstick for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép