Nghĩa tiếng Việt
- Tờ in đá, tờ in thạch bản.danh từ
- In đá, in thạch bản.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We framed a lithograph of the city.
-
They lithograph posters in a small shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép