Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ bé, bé bỏng.tính từ
- Ngắn, ngắn ngủi.tính từ
- Nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện.tính từ
- Ít ỏi.X
- Ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều.danh từ
- Một chút, một ít.danh từ
- Một thời gian ngắn, một quãng ngắn.danh từ
- Không một chút nào.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A little house sits on the hill.
-
I will stay here for a little while.
-
Do not worry about such little things.
-
There is too little time to finish this.
-
Little remains to be said about his success.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép