TanroDictionary Sổ từ

little

/ˈlɪrl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỏ bé, bé bỏng.tính từ
  2. Ngắn, ngắn ngủi.tính từ
  3. Nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện.tính từ
  4. Ít ỏi.X
  5. Ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều.danh từ
  6. Một chút, một ít.danh từ
  7. Một thời gian ngắn, một quãng ngắn.danh từ
  8. Không một chút nào.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A little house sits on the hill.

  2. I will stay here for a little while.

  3. Do not worry about such little things.

  4. There is too little time to finish this.

  5. Little remains to be said about his success.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép