Nghĩa tiếng Việt
- Có màu gan.tính từ
- Mắc bệnh gan, đau gan.tính từ
- Cáu kỉnh, dễ phật ý.tính từ
- Chế phục (quần áo của người hầu các nhà quyền quý).danh từ
- Tư cách hội viên phường hội của Luân Đôn.danh từ
- Tiền (để) mua cỏ cho ngựa.danh từ
- Sự cho chiếm hữu.danh từ
- Xe tắc xi; xe hòm.danh từ
Ví dụ
-
Her answer seemed livery to me.
-
The servants wore a formal livery for the party.
-
He joined a local livery company in London.
-
She saw the livery yesterday.
-
He liveried his servants in the most modest of clothing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép