TanroDictionary Sổ từ

lives

/laɪvz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liveđộng từ
  2. Sự sống.danh từ
  3. Đời sống, sinh mệnh, tính mệnh.danh từ
  4. Đời, người đời.danh từ
  5. Cuộc sống, sự sinh sống, sự sinh tồn.danh từ
  6. Cách sống, đời sống, cách sinh hoạt.danh từ
  7. Sinh khí, sinh lực, sự hoạt động.danh từ
  8. Tiểu sử, thân thế.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She lives near the river and enjoys quiet mornings.

  2. Fresh water is necessary for all lives.

  3. The storm put many lives at risk.

  4. The lives of young people are changing fast.

  5. A healthy diet supports longer lives.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép