Nghĩa tiếng Việt
- Tôm hùm.danh từ
- Người ngớ ngẩn vụng về.danh từ
- Đi bắt tôm hùm.động từ
Tiếng Nhật
- 海老えびtôm
Ví dụ
-
We saw a lobster crawling under the pier.
-
He acted like a lobster and dropped the tray.
-
They lobster near the coast every summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép