Nghĩa tiếng Việt
- Người khoá.danh từ
- Tủ có khoá, két có khoá.danh từ
- Tủ; kho hàng (ở dưới tàu).danh từ
Tiếng Nhật
- 戸棚とだなtủ, tủ chạn, tủ đựng đồ
Ví dụ
-
My books are in the locker.
-
Keep your keys in the locker.
-
The locker under the boat was wet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép