Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nghỉ (ở nơi săn bắn).danh từ
- Túp lều (của người da đỏ).danh từ
- Nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực.danh từ
- Hàng thú.danh từ
- Nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm.danh từ
- Nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm-brít).danh từ
- Cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng.động từ
- Gửi (ở ngân hàng... ); đưa, trao.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We stayed at a lodge near the lake.
-
The guide found a small lodge in the woods.
-
The guard sleeps in the lodge tonight.
-
The lions rested in the lodge.
-
The grand lodge met in the large hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép