TanroDictionary Sổ từ

lodge

/lɒdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghỉ (ở nơi săn bắn).danh từ
  2. Túp lều (của người da đỏ).danh từ
  3. Nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực.danh từ
  4. Hàng thú.danh từ
  5. Nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm.danh từ
  6. Nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm-brít).danh từ
  7. Cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng.động từ
  8. Gửi (ở ngân hàng... ); đưa, trao.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We stayed at a lodge near the lake.

  2. The guide found a small lodge in the woods.

  3. The guard sleeps in the lodge tonight.

  4. The lions rested in the lodge.

  5. The grand lodge met in the large hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép