TanroDictionary Sổ từ

loft

/lɒft/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gác xép.danh từ
  2. Giảng đàn (trong giáo đường).danh từ
  3. Chuồng bồ câu; đành bồ câu.danh từ
  4. Cú đánh võng lên (bóng gôn).danh từ
  5. Nhốt (bồ câu) trong chuồng.động từ
  6. Đánh võng lên (bóng gôn).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They sleep in the loft above the shop.

  2. The speaker stood at the loft and prayed.

  3. The old loft held two white pigeons.

  4. He made a high loft over the sand.

  5. They loft the birds before dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép