Nghĩa tiếng Việt
- Gác xép.danh từ
- Giảng đàn (trong giáo đường).danh từ
- Chuồng bồ câu; đành bồ câu.danh từ
- Cú đánh võng lên (bóng gôn).danh từ
- Nhốt (bồ câu) trong chuồng.động từ
- Đánh võng lên (bóng gôn).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They sleep in the loft above the shop.
-
The speaker stood at the loft and prayed.
-
The old loft held two white pigeons.
-
He made a high loft over the sand.
-
They loft the birds before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép