Nghĩa tiếng Việt
- Ước ao, mong đợi, khát khao, ham muốn.tính từ
Tiếng Nhật
- 憧れあこがれsự khao khát, mong mỏi, ngưỡng mộ
- 憧れの的あこがれのまとđối tượng ngưỡng mộ
- 切望せつぼうsự khao khát, mong mỏi
- 渇望かつぼうsự khao khát
- 憧憬どうけいsự khát khao, ngưỡng mộ
Ví dụ
-
She felt a longing for a quiet life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép