Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi thơ thẩn, sự lang thang không mục đích.danh từ
- Ghế dài, đi văng, ghế tựa.danh từ
- Buồng đợi, phòng khách, phòng ngồi chơi (ở khách sạn).danh từ
- Đi thơ thẩn, đi dạo, lang thang không mục đích ((cũng) to lounge about).động từ
- Ngồi uể oải; nằm ườn.động từ
- + away) to lounge away one's time lang thang uổng phí thì giờ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He spent the afternoon in a lazy lounge.
-
She sat on the lounge by the window.
-
We waited in the hotel lounge.
-
He likes to lounge in the park.
-
The cat lounged on the warm mat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép