TanroDictionary Sổ từ

lounge

/laʊndʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi thơ thẩn, sự lang thang không mục đích.danh từ
  2. Ghế dài, đi văng, ghế tựa.danh từ
  3. Buồng đợi, phòng khách, phòng ngồi chơi (ở khách sạn).danh từ
  4. Đi thơ thẩn, đi dạo, lang thang không mục đích ((cũng) to lounge about).động từ
  5. Ngồi uể oải; nằm ườn.động từ
  6. + away) to lounge away one's time lang thang uổng phí thì giờ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He spent the afternoon in a lazy lounge.

  2. She sat on the lounge by the window.

  3. We waited in the hotel lounge.

  4. He likes to lounge in the park.

  5. The cat lounged on the warm mat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép