Nghĩa tiếng Việt
- Thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của love.động từ
Tiếng Nhật
- 大好きだいすきrất thích, yêu thích
Ví dụ
-
She sent him a loving note.
-
They are loving every minute of the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép