TanroDictionary Sổ từ

loving

/ˈlʌvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của love.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She sent him a loving note.

  2. They are loving every minute of the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép