TanroDictionary Sổ từ

loyal

/ˈlɔɪəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung thành, trung nghĩa, trung kiên.tính từ
  2. Người trung nghĩa, người trung kiên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She remained loyal to her friends.

  2. A loyal stood beside the family for years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép