Nghĩa tiếng Việt
- Trung thành, trung nghĩa, trung kiên.tính từ
- Người trung nghĩa, người trung kiên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She remained loyal to her friends.
-
A loyal stood beside the family for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép